THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Model |
ACS/APO-280 |
|
Điện áp/tấn số/pha (V/Hz/Ph) |
220-240/50/1 |
|
Công suất (Btu/h) |
28000 |
|
Điện năng tiêu thụ (W) |
2340 |
|
Dòng điện định mức (A) |
11 |
|
Hiệu suất năng lượng EER (W/W) |
3.35 |
|
Áp suất tĩnh (Pa) |
50 (0-80) |
|
Lưu lượng gió khối trong (m3/h) |
1250/1100/900 |
|
Độ ồn khối trong (dB) |
39/36/32 |
|
Độ ồn khối ngoài (dB) |
55 |
|
Kích thước dàn lạnh (mm) |
900x270x720 |
|
Kích thước dàn nóng (mm) |
860x665x310 |
|
Trọng lượng tịnh dàn lạnh/nóng (kg) |
32/46 |
|
Môi chất |
R32 |
|
Kích thước ống nối (lỏng/hơi) (mm) |
9.52/15.9 |
|
Chiều dài tối thiểu/tiêu chuẩn/tối đa (m) |
3/10/25 |
|
Chênh lệch độ cao tối đa (m) |
20 |
|
Khối lượng có sẵn trong máy (g) |
1000 |
|
Khối lượng bổ sung khi quá chiều dài (g/m) |
25 |
|
--------------------------------------------------------------------------------------------------------- Ghi chú: Do nhu cầu cải tiến. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước. |
|
CÔNG NGHỆ NỔI BẬT
Làm mát mạnh mẽ
Công nghệ kiểm soát tải lượng gió ổn định cường độ luồng hơi lạnh, giúp mọi căn phòng được làm mát đồng đều bất kể chiều dài đường ống nối.
Thiết kế cánh quạt lệch tâm cải thiện hiệu quả luân chuyển luồng khí, giúp gió thổi mạnh và êm ái hơn.
Lắp đặt thuận tiện
Nhỏ gọn với độ dày chỉ từ 210mm, điều hòa âm trần nối ống gió SK được thiết kế để phù hợp với những căn phòng có trần mỏng. Bên cạnh đó, 2 vị trí hút gió ở mặt cạnh và mặt sau cho phép lắp đặt dễ dàng theo nhiều kiểu trên trần/tường, tăng độ linh hoạt cho sản phẩm.